Lợi ích cho khách hàng khi đăng ký sử dụng dịch vụ internet Viettel
Trải nghiệm dịch vụ internet cáp quang tốc độ cao lên đến 1Gb (băng thông Download = Upload) với chất lượng ổn định và giá cả phải chăng chỉ từ 180.000đ/tháng.
Dịch vụ internet của Viettel đa dạng về các gói cước, phù hợp với nhu cầu sử dụng, mục đích sử dụng cũng như điều kiện tài chính của nhiều đối tượng khách hàng.
Lắp đặt nhanh trong 24 giờ làm việc, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tại địa chỉ của khách hàng chỉ trong vòng 2 giờ.
Viettel là nhà mạng có nhiều tuyến cáp quang kết nối đi quốc tế nhất hiện nay (với 2 tuyến cáp quang biển và 2 tuyến cáp quang trên đất liền), giúp giảm thiểu tối đa ảnh hưởng đến khách hàng khi xảy ra thiên tai hoặc sự cố,…
BẢNG GIÁ KHUYẾN MẠI
| GÓI CƯỚC (BĂNG THÔNG) | GIÁ NGOẠI THÀNH | GIÁ NỘI THÀNH |
|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 180.000đ | 220.000đ |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 240.000đ | 265.000đ |
| MESHVT1 (300Mb) | 210.000đ | 255.000đ |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 245.000đ | 289.000đ |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 299.000đ | 359.000đ |
| GÓI CƯỚC (BĂNG THÔNG) | GIÁ NGOẠI THÀNH | GIÁ NỘI THÀNH |
|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 200.000đ | 240.000đ |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 260.000đ | 285.000đ |
| MESHVT1 (300Mb) | 230.000đ | 275.000đ |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 265.000đ | 309.000đ |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 319.000đ | 379.000đ |
| GÓI CƯỚC (BĂNG THÔNG) | GIÁ NGOẠI THÀNH | GIÁ NỘI THÀNH |
|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 230.000đ | 270.000đ |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 290.000đ | 315.000đ |
| MESHVT1 (300Mb) | 260.000đ | 305.000đ |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 295.000đ | 339.000đ |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 349.000đ | 409.000đ |
| GÓI CƯỚC (BĂNG THÔNG) | GIÁ NGOẠI THÀNH | GIÁ NỘI THÀNH |
|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 220.000đ | 260.000đ |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 280.000đ | 305.000đ |
| MESHVT1 (300Mb) | 250.000đ | 295.000đ |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 285.000đ | 329.000đ |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 339.000đ | 399.000đ |
| GÓI CƯỚC (BĂNG THÔNG) | GIÁ NGOẠI THÀNH | GIÁ NỘI THÀNH |
|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 230.000đ | 270.000đ |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 290.000đ | 315.000đ |
| MESHVT1 (300Mb) | 260.000đ | 305.000đ |
| MESH2VT (500Mb – 1Gb) | 295.000đ | 339.000đ |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 349.000đ | 409.000đ |
– Khách hàng đăng ký lắp đặt internet Viettel gói cước dành cho cá nhân, hộ gia đình hòa mạng đóng trước 6 tháng được trang bị modem wifi Viettel 4 cổng 2 băng tần hoặc khách hàng cũng có thể linh hoạt trả trước 12 tháng được tặng thêm 1 tháng cước sử dụng miễn phí. Lưu ý: phí lắp đặt khi khách hàng hoà mạng mới dịch vụ internet của Viettel là 300.000đ (áp dụng cho tất cả các gói cước trên: đóng cước hàng tháng hoặc đóng cước trước 6 tháng hoặc 12 tháng).
– Các gói cước home wifi (MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3) sẽ được trang bị thêm từ 1 – 3 thiết bị home wifi giúp tăng diện tích phủ sóng wifi, khắc phục “vùng chết” (gói MESHVT1 + 1 home wifi, gói MESHVT2 + 2 home wifi và gói MESHVT3 + 3 home wifi). Nhóm gói cước này phù hợp cho đối tượng khách hàng có căn hộ chung cư 2 – 3 phòng ngủ, nhà nhiều tầng, biệt thự hoặc khách hàng kinh doanh quán cafe, nhà hàng, khách sạn,… Khi sử dụng các gói cước home wifi của Viettel, khách hàng sẽ được trang bị miễn phí hoàn toàn thiết bị và bảo hành chính hãng từ Viettel trong suốt quá trình sử dụng.
– Gói cước NETVT2 (gói thường) và gói MESHVT2, MESHVT3 (gói mesh wifi) có dải băng thông cam kết từ 500Mb – 1Gb (tuỳ theo hạ tầng mạng Viettel đang cung cấp dịch vụ tại địa chỉ khách hàng, thời điểm truy cập mạng và chủng loại thiết bị khách hàng đang sử dụng). Viettel khuyến nghị khách hàng nên sử dụng máy tính dùng hệ điều hành Windows có cổng LAN kết nối trực tiếp với modem Viettel để được trải nghiệm tốc độ tối đa của gói cước này một cách chính xác nhất (khách hàng có thể kiểm tra tốc độ mạng Viettel tại Speedtest.net).
Lưu ý: Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT.
| GÓI CƯỚC | BĂNG THÔNG TRONG NƯỚC | BĂNG THÔNG QUỐC TẾ | CƯỚC TRỌN GÓI |
|---|---|---|---|
| PRO1 | 400Mb – 1Gb | 2Mb | 350.000đ |
| PRO2 | 500Mb – 1Gb | 5Mb | 500.000đ |
| MESHPRO1 | 400Mb – 1Gb | 2Mb | 400.000đ |
| MESHPRO2 | 500Mb – 1Gb | 5Mb | 600.000đ |
| PRO600 | 600Mb | 2Mb | 500.000đ |
| PRO1000 | 1Gb | 10Mb | 700.000đ |
| MESHPRO600 | 600Mb | 2Mb | 650.000đ |
| MESHPRO1000 | 1Gb | 10Mb | 880.000đ |
| GÓI CƯỚC | BĂNG THÔNG TRONG NƯỚC / QUỐC TẾ | CƯỚC TRỌN GÓI |
|---|---|---|
| VIP200 (IP Tĩnh) | 200Mb / 5Mb | 800.000đ |
| F200N (IP Tĩnh) | 300Mb / 4Mb | 1.100.000đ |
| VIP500 (IP Tĩnh) | 500Mb / 10Mb | 1.900.000đ |
| F200PLus (IP Tĩnh) | 300Mb / 12Mb | 4.400.000đ |
| VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) | 600Mb / 30Mb | 6.600.000đ |
| F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mb / 40Mb | 13.200.000đ |
| F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mb / 50Mb | 17.600.000đ |
| F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 1Gb / 100Mb | 50.000.000đ |
Liên hệ đăng ký lắp đặt internet Viettel
Khách hàng có nhu cầu đăng ký lắp đặt internet Viettel có thể đăng ký theo các hình thức sau:
- Gọi điện trực tiếp đến tổng đài Viettel theo số 0977 079 111 để được tư vấn gói cước, khuyến mãi và cung cấp địa chỉ lắp đặt internet.
- Đăng ký online TẠI ĐÂY, trong vòng 30 phút sẽ có nhân viên quản lý khu vực liên hệ lại.
Các câu hỏi thường gặp khi đăng ký lắp đặt internet Viettel
Khi đăng ký lắp đặt internet Viettel, quý khách sẽ được trang bị modem wifi 6 cổng 2 băng tần. Khi đăng ký các gói cước home wifi (MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3), khách hàng sẽ được trang bị thêm 1 – 3 thiết bị wifi mesh (tùy vào gói cước) giúp cho việc phủ sóng wifi cho toàn ngôi nhà được tốt hơn.
Hiện nay Viettel đang áp dụng các hình thức thanh toán linh hoạt. Khách hàng có thể chọn lựa các hình thức sau:
– Thanh toán tại địa chỉ lắp đặt, địa chỉ theo yêu cầu ghi trên hợp đồng (lệ phí thu cước tại nhà 5.000đ/tháng/lần).
– Thanh toán tại các điểm giao dịch của Viettel (miễn phí).
– Thanh toán qua dịch vụ My Viettel hoặc Viettel Money (miễn phí, chiết khấu 3% giá trị hóa đơn).
– Ủy nhiệm thu, chi qua ngân hàng (theo biểu phí ngân hàng).
– Thanh toán qua các cổng thanh toán khác (theo biểu phí cổng thanh toán).
Để biết gói cước internet Viettel của đang sử dụng là gói cước nào khách hàng có thể làm theo các cách sau đây:
– Giá cước, gói cước in trên biên bản nghiệm thu hoặc hợp đồng đã ký với Viettel.
– Gói cước được in trên hóa đơn thu cước với Viettel.
– Khách hàng gọi tổng đài Viettel hỗ trợ sau bán hàng: 1800 8119 (máy nhánh 5).
Các khách hàng đang sử dụng dịch vụ internet Viettel sẽ có chính sách riêng khi chuyển đổi giữa các gói cước. Khách hàng không cần trả lại các thiết bị của Viettel khi chuyển đổi gói cước internet, không phải tiếp tục cam kết sử dụng gói cước cũ, chỉ cần đem CMND / CCCD (đối với cá nhân), giấy giới thiệu (đối với công ty, tổ chức) để đăng ký chuyển đổi gói cước internet tại cửa hàng Viettel gần nhất.
Khách hàng khi có nhu cầu chuyển dịch địa chỉ sử dụng mạng internet viettel sang địa chỉ mới (chỉ áp dụng nội tỉnh, thành phố, không chuyển được khác tỉnh, thành phố) thì cần làm các thủ tục sau:
– Đem theo giấy CMND / CCCD (đối với cá nhân), giấy giới thiệu (đối với công ty, tổ chức), hợp đồng hoặc hóa đơn thu cước của Viettel và đăng ký chuyển đổi địa chỉ sử dụng tại cửa hàng Viettel.
– Khách hàng đem theo thiết bị đang sử dụng đến địa chỉ mới, trong vòng 1 – 2 ngày sẽ có nhân viên kỹ thuật đến lắp đặt internet Viettel tại địa chỉ mới. Viettel miễn phí hoàn toàn chi phí di dời đường truyền internet qua địa chỉ mới, gói cước khuyến mãi và cước đóng trước vẫn giữ nguyên cho khách hàng.
Khác với dịch vụ di động, đối với các dịch vụ cố định Viettel (internet băng rộng, điện thoại cố định, truyền hình). Khi khách hàng có nhu cầu tạm ngưng hoặc hủy các dịch vụ, cần đem theo CMND / CCCD (đối với cá nhân), giấy giới thiệu (đối với công ty, tổ chức) và hợp đồng hoặc hóa đơn thu cước của Viettel (nếu có) để giao dịch viên làm thủ tục tạm ngưng, hủy dịch vụ tại cửa hàng Viettel gần nhất.

